Liên hệ
Định cư Mỹ
Định cư Canada
Định cư Châu Âu & Caribê

LỊCH THỊ THỰC HOA KỲ THÁNG 5 NĂM 2014

Nhận tin tức mới
17/05/2014

Visa Bulletin tháng 5 năm 2014

Family-Sponsored All Charge -ability Areas Except Those Listed CHINA- mainland born INDIA MEXICO PHILIPPINES
F1 08MAR07 08MAR07 08MAR07 15NOV93 01FEB02
F2A
08SEP13
08SEP13
08SEP13
15APR12
08SEP13
F2B 01FEB07 01FEB07 01FEB07 15MAY93 22JUN03
F3 01SEP03 01SEP03 01SEP03 01JUL93 01MAR93
F4 08DEC01 08DEC01 08DEC01 01DEC01 01NOV90

NOTES:

F1:          Công dân Hoa Kỳ bảo lãnh con độc thân trên 21 tuổi
F2A:        Thường trú nhân bảo lãnh vợ, chồng, con dưới 21 tuổi
F2B:        Thường trú nhân bảo lãnh con độc thân trên 21 tuổi
F3:          Công dân Hoa Kỳ bảo lãnh con có hôn thú
F4:          Công dân Hoa Kỳ bảo lãnh anh chị em

VISA ĐỊNH CƯ DIỆN LAO ĐỘNG VIỆC LÀM

EB1: Lao động ưu tiên: chiếm 28.6% mức toàn cầu, cộng thêm số lượng visa không sử dụng diện EB4, EB5.

EB2: Lao động có bằng cấp cao và khả năng vượt trội:  chiếm 28.6% mức toàn cầu, cộng thêm số lượng visa không sử dụng diện EB1

EB3: Lao động tay nghề và các lao động khác:  chiếm 28.6% mức toàn cầu,cộng thêm số lượng visa không sử dụng diện EB1, EB2, không vượt quá 10,000 visa cho khối “lao động khác”

EB4: Di dân đặc biệt: chiếm 7.1% mức toàn cầu

EB5: Khối tạo việc làm:  chiếm 7.1% mức toàn cầu, không dưới 3,000 visa dành cho nhà đầu tư vào các khu vực vùng nông thôn và có tỷ lệ thất nghiệp cao, và 3,000 visa dành cho nhà đầu tư vào các trung tâm khu vực  theo luật Sec. 610 of Pub. L. 102-395.

Trên bảng dưới đây, ngày cho từng chương trình chỉ rõ lượng tồn đọng thụ lý; “C” có nghĩa là đang thụ lý hồ sơ hiện tại, điều này có nghĩa là số lượng visa có sẵn cho tất cả các ứng viên đủ chuẩn; và “U” nghĩa là không có sẵn, điều này có nghĩa là không có sẵn lượng visa được cấp.  (Lưu ý:  lượng visa có sẵn chỉ dành cho những hồ sơ mà ngày ưu tiên sớm hơn ngày hạn mức theo danh sách dưới đây.)

Employment- Based All Chargeability Areas Except Those Listed CHINA- mainland born INDIA MEXICO PHILIPPINES
1st
C
C
C
C
C
2nd
C
15APR09 15NOV04
C
C
3rd
01OCT12
01OCT12
01OCT03
01OCT12
01NOV07
Other Workers
01OCT12
01OCT12
01OCT03
01OCT12
01NOV07
4th
C
C
C
C
C
Certain Religious Workers
C
C
C
C
C
5th
Targeted
Employment
Areas/
Regional Centers and Pilot Programs
C
C
C
C
C

Visa Bulletin