Liên hệ
Định cư Mỹ
Định cư Canada
Định cư Châu Âu & Khối Thịnh Vượng Anh

Định Cư Mỹ – Lịch Thị Thực Tháng 4/2020

Nhận tin tức mới
Định Cư Mỹ – Lịch Thị Thực Tháng 4/2020
17/04/2016
Bắt đầu từ Lịch thị thực tháng 10/2015, có 2 hệ thống bản lịch chiếu khán cho từng loại hồ sơ: Lịch chiếu khán cho hồ sơ thụ lý và Lịch chiếu khán cho ngày hồ sơ được tiếp nhận.
Qui định này xuất phát từ kế hoạch hành động của tổng thống tháng 11/2014, để giải quyết tồn đọng hồ sơ bằng cách cho phép những người chờ đến hạn mức visa, được nộp hồ sơ (dù chưa được thụ lý đơn), tuy nhiên, nộp đơn cho phép họ được lấy giấy phép làm việc và giấy lưu hành trong khi chờ đợi.
Visa Bulletin tháng 4 năm 2016

Family-Sponsored All Charge -ability Areas Except Those Listed CHINA- mainland born INDIA MEXICO PHILIPPINES
F1 22SEP08 22SEP08 22SEP08 22JAN95 01JUL04
F2A
22OCT14
22OCT14
22OCT14
22JUL14
22OCT14
F2B 15JUN09 15JUN09 15JUN09 08SEP95 01APR05
F3 22NOV04 22NOV04 22NOV04 01OCT94 22DEC93
F4 22JUL03 22JUL03 22JUL03 08APR97 01SEP92

NOTES:

  • F1:          Công dân Mỹ bảo lãnh con độc thân trên 21 tuổi.
  • F2A:        Thường trú nhân bảo lãnh vợ, chồng, con dưới 21 tuổi.
  • F2B:        Thường trú nhân bảo lãnh con độc thân trên 21 tuổi.
  • F3:          Công dân Mỹ bảo lãnh con có hôn thú.
  • F4:          Công dân Mỹ bảo lãnh anh chị em.

Ngày tiếp nhận đơn

Family-Sponsored All Charge -ability Areas Except Those Listed CHINA- mainland born INDIA MEXICO PHILIPPINES
F1 01OCT09 01OCT09 01OCT09 01APR95 01SEP05
F2A
15JUN15
15JUN15
15JUN15
15JUN15
15JUN15
F2B 15DEC10 15DEC10 15DEC10 01APR96 01MAY05
F3 01AUG05 01AUG05 01AUG05 01MAY95 01AUG95
F4 01MAY04 01MAY04 01MAY04 01JUN98 01JAN93

VISA ĐỊNH CƯ DIỆN LAO ĐỘNG VIỆC LÀM

  • EB1: Lao động ưu tiên: chiếm 28.6% mức toàn cầu, cộng thêm số lượng visa không sử dụng diện EB4, EB5.
  • EB2: Lao động có bằng cấp cao và khả năng vượt trội:  chiếm 28.6% mức toàn cầu, cộng thêm số lượng visa không sử dụng diện EB1
  • EB3: Lao động tay nghề và các lao động khác:  chiếm 28.6% mức toàn cầu,cộng thêm số lượng visa không sử dụng diện EB1, EB2, không vượt quá 10,000 visa cho khối “lao động khác”
  • EB4: Di dân đặc biệt: chiếm 7.1% mức toàn cầu
  • EB5: Khối tạo việc làm:  chiếm 7.1% mức toàn cầu, không dưới 3,000 visa dành cho nhà đầu tư vào các khu vực vùng nông thôn và có tỷ lệ thất nghiệp cao, và 3,000 visa dành cho nhà đầu tư vào các trung tâm khu vực  theo luật Sec. 610 of Pub. L. 102-395.

Trên bảng dưới đây, ngày cho từng chương trình chỉ rõ lượng tồn đọng thụ lý; “C” có nghĩa là đang thụ lý hồ sơ hiện tại, điều này có nghĩa là số lượng visa có sẵn cho tất cả các ứng viên đủ chuẩn; và “U” nghĩa là không có sẵn, điều này có nghĩa là không có sẵn lượng visa được cấp.  (Lưu ý:  lượng visa có sẵn chỉ dành cho những hồ sơ mà ngày ưu tiên sớm hơn ngày hạn mức theo danh sách dưới đây.)

Employment- Based All Chargeability Areas Except Those Listed CHINA- mainland born INDIA MEXICO PHILIPPINES
1st
C
C
C
C
C
2nd
C
  01SEP12   08NOV08
C
C
3rd
15FEB16
15AUG13
08AUG04
15FEB16
01MAY08
Other Workers
15FEB16
01MAR07
08AUG04
15FEB16
01MAY08
4th
C
C
C
C
C
Certain Religious Workers
C
C C C C
5th
Non Regional Center (C5 and T5)
C
01FEB14
C
C
C
5th
Regional Center        (I5 and R5)
C 01FEB14 C C C

Ngày tiếp nhận đơn

Employment- Based All Chargeability Areas Except Those Listed CHINA- mainland born INDIA MEXICO PHILIPPINES
1st
C
C
C
C
C
2nd
C
  01JUN13   01JUL09
C
C
3rd
C
01MAY15
01JUL05
C
01JAN10
Other Workers
C
01AUG07
01JUL05
C
01JAN10
4th
C
C
C
C
C
Certain Religious Workers
C
C C C C
5th
Non Regional Center (C5 and T5)
C
01MAY15
C
C
C
5th
Regional Center        (I5 and R5)
C 01MAY15 C C C

(Cre: Visa Bulletin)