Liên hệ

Lịch Thị Thực Mỹ Tháng 2 Năm 2018

Nhận tin tức mới
Lịch Thị Thực Mỹ Tháng 2 Năm 2018
21/01/2018
Bắt đầu từ Lịch chiếu khán tháng 10, 2015, có 2 hệ thống bản lịch chiếu khán cho từng loại hồ sơ: Lịch chiếu khán cho hồ sơ thụ lý Lịch chiếu khán cho ngày hồ sơ được tiếp nhận.
Qui định này xuất phát từ kế hoạch hành động của tổng thống tháng 11, 2014, để giải quyết tồn đọng hồ sơ bằng cách cho phép những người chờ đến hạn mức visa, được nộp hồ sơ (dù chưa được thụ lý đơn), tuy nhiên, nộp đơn cho phép họ được lấy giấy phép làm việc và giấy lưu hành trong khi chờ đợi.
Lịch Thị Thực Tháng 2 Năm 2018

Family-Sponsored All Charge -ability Areas Except Those Listed CHINA- mainland born INDIA MEXICO PHILIPPINES
F1 15MAR11 15MAR11 15MAR11 01JUL96 01AUG05
F2A
01MAR16
01MAR16
01MAR16
01FEB16
01MAR16
F2B 15JAN11 15JAN11 15JAN11 08SEP96 22JUL06
F3 15NOV05 15NOV05 15NOV05 22JUN95 15MAR95
F4 22JUL04 22JUL04 08JAN04 08NOV97 01OCT94

Chú Thích:

F1:          Công dân Mỹ bảo lãnh con độc thân trên 21 tuổi
F2A:        Thường trú nhân bảo lãnh vợ, chồng, con dưới 21 tuổi
F2B:        Thường trú nhân bảo lãnh con độc thân trên 21 tuổi
F3:          Công dân Mỹ bảo lãnh con có hôn thú
F4:          Công dân Mỹ bảo lãnh anh chị em

Ngày tiếp nhận đơn

Family-Sponsored All Charge -ability Areas Except Those Listed CHINA- mainland born INDIA MEXICO PHILIPPINES
F1 01JAN12 01JAN12 01JAN12 01NOV96 01OCT07
F2A
01NOV16
01NOV16
01NOV16
01NOV16
01NOV16
F2B 01SEP11 01SEP11 01SEP11 01JAN97 01SEP07
F3 01DEC05 01DEC05 01DEC05 01OCT95 15JUN95
F4 15NOV04 15NOV04 22JUN04 08FEB98 01MAR95

Visa Định Cư Diện Lao Động Việc Làm
EB-1: Lao động ưu tiên: chiếm 28.6% mức toàn cầu, cộng thêm số lượng visa không sử dụng diện EB4, EB5.
EB-2: Lao động có bằng cấp cao và khả năng vượt trội:  chiếm 28.6% mức toàn cầu, cộng thêm số lượng visa không sử dụng diện EB1
EB-3: Lao động tay nghề và các lao động khác:  chiếm 28.6% mức toàn cầu,cộng thêm số lượng visa không sử dụng diện EB1, EB2, không vượt quá 10,000 visa cho khối “lao động khác”
EB-4: Di dân đặc biệt: chiếm 7.1% mức toàn cầu
EB-5: Khối tạo việc làm:  chiếm 7.1% mức toàn cầu, không dưới 3,000 visa dành cho nhà đầu tư vào các khu vực vùng nông thôn và có tỷ lệ thất nghiệp cao, và 3,000 visa dành cho nhà đầu tư vào các trung tâm khu vực  theo luật Sec. 610 of Pub. L. 102-395.

Trên bảng dưới đây, ngày cho từng chương trình chỉ rõ lượng tồn động xét duyệt; “C” có nghĩa là đang thụ lý hồ sơ hiện tại, điều này có nghĩa là số lượng visa có sẵn cho tất cả các ứng viên đủ chuẩn; và “U” nghĩa là không có sẵn, điều này có nghĩa là không có sẵn lượng visa được cấp.  (Lưu ý:  lượng visa có sẵn chỉ dành cho những hồ sơ mà ngày ưu tiên sớm hơn ngày hạn mức theo danh sách dưới đây.)

Employment- Based All Chargeability Areas Except Those Listed CHINA- mainland born El Salvador Guatemala Honduras INDIA MEXICO PHILIPPINES
1st
C
C
C
C
C
C
2nd
C
 01OCT13          C 08DEC08
C
C
3rd            C
15SEP14
         C
01DEC06
       C 01MAR16
Other Workers
C
01FEB07
         C
01DEC06
       C 01MAR16
4th
C
C
01DEC15
C
22JUN16
C
Certain Religious Workers
U
U U U U U
5th
Non Regional Center (C5 and T5)
C
22JUL14
C
C
C
C
5th
Regional Center        (I5 and R5)
U U U U U U

Chương trình đầu tư định cư diện EB-5 ( Mã số I5 và R5):
Sau ngày 19 tháng 1 năm 2018, không có thị thực I5 hoặc R5 có thể được cấp thêm ở nước ngoài, hoặc bất kỳ phê duyệt cuối cùng về điều chỉnh tình trạng nào được thông qua. Do hiện tại phê duyệt lập pháp gia hạn cho năm tài chính 2018 chưa được thông qua, lịch thị thực dành cho hạng mục này sẽ chuyển sang “tạm ngưng” vào tháng 2 cho tất cả các quốc gia có hiệu lực vào ngày 19 tháng 1 năm 2018. Sau khi phê duyệt gia hạn được thông qua sau ngày 19.1, lịch thị thực sẽ tiếp tục chuyển sang tình trạng tiếp tục tiếp nhận hồ sơ.

Xem thêm Ký hiệu các loại thị thực

Có thể chính phủ Mỹ đình chỉ hoạt động vì không thông qua gói ngân sách gia hạn: Điều này có ý nghĩa gì đối với Chương trình EB-5 Trung tâm khu vực ?- Ngày 19 tháng 1 năm 2018

Thời hạn cuối cùng cho mức đầu tư EB-5 tăng lên đến 1.3 triệu USD?

Ngày tiếp nhận đơn

Employment- Based All Chargeability Areas Except Those Listed CHINA- mainland born El Salvador Guatemala Honduras INDIA MEXICO PHILIPPINES
1st
C
C
C
C
C
C
2nd
C
   15NOV14 C     08FEB09
C
C
3rd            C
01JAN16
C
01JAN08
C 01AUG16
Other Workers
C
01JUN08
C
01JAN08
C 01AUG16
4th
C
C
15APR16 C C
C
Certain Religious Workers
C
C 15APR16 C C C
5th
Non Regional Center (C5 and T5)
C
01SEP14
C
C
C
C
5th
Regional Center        (I5 and R5)
C 01SEP14 C C C C

 
Visa Bulletin