Liên hệ
Định cư Mỹ
Định cư Canada
Định cư Châu Âu & Khối Thịnh Vượng Anh

Định Cư Mỹ – Lịch Thị Thực Tháng 3/2016

Nhận tin tức mới
17/03/2016

Visa Bulletin tháng 3 năm 2016

Family-Sponsored All Charge -ability Areas Except Those Listed CHINA- mainland born INDIA MEXICO PHILIPPINES
F1 08AUG08 08AUG08 08AUG08 08JAN95 01APR04
F2A
22SEP14
22SEP14
22SEP14
15JUN14
22SEP14
F2B 22MAY09 22MAY09 22MAY09 08SEP95 01MAR05
F3 15OCT04 15OCT04 15OCT04 15SEP94 08DEC93
F4 01JUL03 01JUL03 01JUL03 01APR97 15AUG92

NOTES:

  • F1:          Công dân Mỹ bảo lãnh con độc thân trên 21 tuổi.
  • F2A:        Thường trú nhân bảo lãnh vợ, chồng, con dưới 21 tuổi.
  • F2B:        Thường trú nhân bảo lãnh con độc thân trên 21 tuổi.
  • F3:          Công dân Mỹ bảo lãnh con có hôn thú.
  • F4:          Công dân Mỹ bảo lãnh anh chị em.

Ngày tiếp nhận đơn

Family-Sponsored All Charge -ability Areas Except Those Listed CHINA- mainland born INDIA MEXICO PHILIPPINES
F1 01OCT09 01OCT09 01OCT09 01APR95 01SEP05
F2A
15JUN15
15JUN15
15JUN15
15JUN15
15JUN15
F2B 15DEC10 15DEC10 15DEC10 01APR96 01MAY05
F3 01AUG05 01AUG05 01AUG05 01MAY95 01AUG95
F4 01MAY04 01MAY04 01MAY04 01JUN98 01JAN93

VISA ĐỊNH CƯ DIỆN LAO ĐỘNG VIỆC LÀM

  • EB1: Lao động ưu tiên: chiếm 28.6% mức toàn cầu, cộng thêm số lượng visa không sử dụng diện EB4, EB5.
  • EB2: Lao động có bằng cấp cao và khả năng vượt trội:  chiếm 28.6% mức toàn cầu, cộng thêm số lượng visa không sử dụng diện EB1
  • EB3: Lao động tay nghề và các lao động khác:  chiếm 28.6% mức toàn cầu,cộng thêm số lượng visa không sử dụng diện EB1, EB2, không vượt quá 10,000 visa cho khối “lao động khác”
  • EB4: Di dân đặc biệt: chiếm 7.1% mức toàn cầu
  • EB5: Khối tạo việc làm:  chiếm 7.1% mức toàn cầu, không dưới 3,000 visa dành cho nhà đầu tư vào các khu vực vùng nông thôn và có tỷ lệ thất nghiệp cao, và 3,000 visa dành cho nhà đầu tư vào các trung tâm khu vực  theo luật Sec. 610 of Pub. L. 102-395.

Trên bảng dưới đây, ngày cho từng chương trình chỉ rõ lượng tồn đọng thụ lý; “C” có nghĩa là đang thụ lý hồ sơ hiện tại, điều này có nghĩa là số lượng visa có sẵn cho tất cả các ứng viên đủ chuẩn; và “U” nghĩa là không có sẵn, điều này có nghĩa là không có sẵn lượng visa được cấp.  (Lưu ý:  lượng visa có sẵn chỉ dành cho những hồ sơ mà ngày ưu tiên sớm hơn ngày hạn mức theo danh sách dưới đây.)

Employment- Based All Chargeability Areas Except Those Listed CHINA- mainland born INDIA MEXICO PHILIPPINES
1st
C
C
C
C
C
2nd
C
  01AUG12   15OCT08
C
C
3rd
01JAN16
01JUN13
15JUL04
01JAN16
15MAR08
Other Workers
01JAN16
01FEB07
15JUL04
01JAN16
15MAR08
4th
C
C
C
C
C
Certain Religious Workers
C
C C C C
5th
Non Regional Center (C5 and T5)
C
22JAN14
C
C
C
5th
Regional Center        (I5 and R5)
C 22JAN14 C C C

Ngày tiếp nhận đơn

Employment- Based All Chargeability Areas Except Those Listed CHINA- mainland born INDIA MEXICO PHILIPPINES
1st
C
C
C
C
C
2nd
C
  01JUN13   01JUL09
C
C
3rd
C
01MAY15
01JUL05
C
01JAN10
Other Workers
C
01AUG07
01JUL05
C
01JAN10
4th
C
C
C
C
C
Certain Religious Workers
C
C C C C
5th
Non Regional Center (C5 and T5)
C
01MAY15
C
C
C
5th
Regional Center        (I5 and R5)
C 01MAY15 C C C

(Cre: Visa Bulletin)