Liên hệ
Định cư Mỹ
Định cư Canada
Định cư Châu Âu & Caribê

Lịch thị thực Hoa Kỳ tháng 12 năm 2012

Nhận tin tức mới
17/12/2012

Visa Bulletin tháng 12 năm 2012

Family- Sponsored

All Chargeability Areas Except Those Listed

CHINA- mainland born

INDIA

MEXICO

PHILIPPINES

F1

01DEC05

01DEC05

01DEC05

01JUL93

08OCT97

F2A

22AUG10

22AUG10

22AUG10

01AUG10

22AUG10

F2B

15NOV04

15NOV04

15NOV04

01NOV92

22MAR02

F3

08JUN02

08JUN02

08JUN02

01MAR93

01AUG92

F4

01APR01

01APR01

01APR01

22JUL96

22MAR89

NOTES:

F1:          Công dân Hoa Kỳ bảo lãnh con độc thân trên 21 tuổi
F2A:        Thường trú nhân bảo lãnh vợ, chồng, con dưới 21 tuổi
F2B:        Thường trú nhân bảo lãnh con độc thân trên 21 tuổi
F3:          Công dân Hoa Kỳ bảo lãnh con có hôn thú
F4:          Công dân Hoa Kỳ bảo lãnh anh chị em

VISA ĐỊNH CƯ DIỆN LAO ĐỘNG VIỆC LÀM
EB1: Lao động ưu tiên: chiếm 28.6% mức toàn cầu, cộng thêm số lượng visa không sử dụng diện EB4, EB5.
EB2: Lao động có bằng cấp cao và khả năng vượt trội:  chiếm 28.6% mức toàn cầu, cộng thêm số lượng visa không sử dụng diện EB1
EB3: Lao động tay nghề và các lao động khác:  chiếm 28.6% mức toàn cầu,cộng thêm số lượng visa không sử dụng diện EB1, EB2, không vượt quá 10,000 visa cho khối “lao động khác”
EB4: Di dân đặc biệt: chiếm 7.1% mức toàn cầu
EB5: Khối tạo việc làm:  chiếm 7.1% mức toàn cầu, không dưới 3,000 visa dành cho nhà đầu tư vào các khu vực vùng nông thôn và có tỷ lệ thất nghiệp cao, và 3,000 visa dành cho nhà đầu tư vào các trung tâm khu vực  theo luật Sec. 610 of Pub. L. 102-395.

Employment- Based All Chargeability Areas Except Those Listed CHINA- mainland born INDIA MEXICO PHILIPPINES
1st C C C C C
2nd C 22OCT07 01SEP04 C C
3rd 22DEC06 01JUL06 01NOV02 22DEC06 15AUG06
Other Workers 22DEC06 01JUL03 01NOV02 22DEC06 15AUG06
4th C C C C C
Certain Religious Workers C C C C C
5th
Targeted
Employment
Areas/
Regional Centers and Pilot Programs
C C C C C

USCIS