Liên hệ
Định cư Mỹ
Định cư Canada
Định cư Châu Âu & Caribê

Danh Sách 50 Ngành Nghề Trong Chương Trình Nhân Viên Trình Độ Cao Liên Bang

Nhận tin tức mới
Danh Sách 50 Ngành Nghề Trong Chương Trình Nhân Viên Trình Độ Cao Liên Bang
26/04/2014

Canada hiện đang cần lao động nhập cư. Chương trình Nhân Viên Trình Độ Cao  Canada ( Skilled Worker) là một lựa chọn tốt nhất cho các ứng viên quan tâm định cư Canada và muốn thực hiện.

Vui lòng liên hệ Kornova để tìm hiểu mô tả công việc.

1  Senior managers – financial, communications and other business services (NOC 0013) Quản lý cấp cao – tài chính , truyền thông và các dịch vụ kinh doanh khác (NOC 0013)
2  Senior managers – trade, broadcasting and other services, n.e.c. (0015)  Quản lý cấp cao – thương mại, phát thanh truyền hình và các dịch vụ khác , chưa được phân vào ngành khác ( 0015 )
3 Financial managers (0111)  Quản lý tài chính ( 0111 )
4 Human resources managers (0112)  Quản lý nguồn nhân lực ( 0112 )
5 Purchasing managers (0113) Quản lý thu mua ( 0113 )
6 Insurance, real estate and financial brokerage managers (0121) Quản lý bảo hiểm, bất động sản và môi giới tài chính ( 0121 )
7 Managers in health care (0311)  Các nhà quản lý trong chăm sóc sức khỏe             ( 0311 )
8   Construction managers (0711) Quản lý xây dựng ( 0711 )
9 Home building and renovation managers (0712)  Quản lý xây dựng nhà ở và đổi mới ( 0712 )
10 Managers in natural resources production and fishing (0811) Quản lý sản xuất tài nguyên thiên nhiên và đánh bắt cá ( 0811 )
11 Manufacturing managers (0911) Quản lý sản xuất ( 0911 )
12  Financial auditors and accountants         (1111)  Kiểm toán viên tài chính và kế toán ( 1111)
13 Financial and investment analysts (1112) Phân tích tài chính và đầu tư ( 1112)
14  Securities agents, investment dealers and brokers (1113) Đại lý chứng khoán, đại lý đầu tư và môi giới ( 1113)
15 Other financial officers (1114) Viên chức tài chính khác (1114 )
16 Professional occupations in advertising, marketing and public relations (1123)  Nghề chuyên nghiệp trong quảng cáo , tiếp thị và quan hệ công chúng (1123 )
17  Supervisors, finance and insurance office workers (1212)  Giám sát , tài chính, bảo hiểm lao động ( 1212)
18  Property administrators (1224)  Quản trị bất động sản ( 1224)
19   Geoscientists and oceanographers (2113) Địa chất học và hải dương học ( 2113)
20  Civil engineers (2131)  Kỹ sư xây dựng (2131 )
21 Mechanical engineers (2132) Kỹ sư cơ khí ( 2132)
22 Electrical and electronics engineers (2133) Kỹ sư điện và điện tử (2133 )
23  Petroleum engineers (2145) Kỹ sư dầu khí ( 2145 )
24 Information systems analysts and consultants (2171) Các chuyên viên phân tích hệ thống thông tin và tư vấn      ( 2171 )
25 Database analysts and data administrators (2172) Phân tích cơ sở dữ liệu và quản trị dữ liệu ( 2172 )
26 Software engineers and designers (2173) Kỹ sư phần mềm và thiết kế (2173 )
27 Computer programmers and interactive media developers (2174)  Lập trình máy tính và truyền thông tương tác phát triển ( 2174 )
28 Mechanical engineering technologists and technicians (2232) Kỹ sư công nghệ kỹ thuật cơ khí và kỹ thuật viên     ( 2232)
29 Construction estimators (2234) Dự toán xây dựng (2234 )
30 Electrical and electronics engineering technologists and technicians (2241) Điện và điện tử kỹ nghệ chuyên viên và kỹ thuật viên ( 2241 )
31 Industrial instrument technicians and mechanics (2243) Kỹ thuật viên công nghiệp thiết bị và thợ máy cơ khí ( 2243 )
32   Inspectors in public and environmental health and occupational health and safety (2263) Thanh tra y tế về sức khỏe môi trường và công cộng và sức khỏe nghề nghiệp và an toàn ( 2263 )
33  Computer network technicians (2281) Kỹ thuật viên mạng máy tính (2281 )
34   Nursing co-ordinators and supervisors (3011) Điều phối y tá và giám sát viên ( 3011 )
35 Registered nurses and registered psychiatric nurses (3012) Y tá và y tá khoa tâm thần đã đăng ký ( 3012 )
36 Specialist physicians (3111) Bác sĩ chuyên khoa ( 3111 )
37 General practitioners and family physicians (3112) Bác sĩ đa khoa và bác sĩ gia đình ( 3112 )
38 Dietitians and nutritionists (3132)  Chuyên gia dinh dưỡng và ăn kiêng ( 3132)
39 Audiologists and speech-language pathologists (3141) Thính học và bệnh lý học ngôn ngữ nói ( 3141)
40 Physiotherapists (3142) Vật lý trị liệu ( 3142 )
41 Occupational therapists (3143) Trị liệu ( 3143 )
42 Respiratory therapists, clinical perfusionists and cardiopulmonary technologists (3214) Trị liệu hô hấp, dịch truyền lâm sàng và kỹ thuật tim phổi ( 3214 )
43 Medical radiation technologists (3215) Kỹ thuật viên bức xạ y tế ( 3215 )
44 Medical sonographers (3216) Siêu âm y tế ( 3216 )
45 Licensed practical nurses (3233) Y tá thực hành được cấp phép ( 3233 )
46  Paramedical occupations (3234) Nghề y tế ( 3234 )
47  University professors and lecturers (4011) Các giáo sư và giảng viên đại học ( 4011 )
48  Psychologists (4151) Nhà Tâm lý học ( 4151 )
49 Early childhood educators and assistants (4214) Giáo dục mầm non và trợ lý ( 4214 )
50  Translators, terminologists and interpreters (5125) Dịch thuật, thuật ngữ và phiên dịch ( 5125 )

Liên hệ tư vấn chương trình và thẩm định hồ sơ định cư Canada cùng Kornova

Tel: (028) 38.290.430 | Email: vietnam@kornova.com