Chọn Mục Tin: Tin tức
Định Cư Mỹ: Lịch Thị Thực Tháng 09/2013
Nhận tin tức mới
Bộ Ngoại giao Mỹ – Cục Lãnh sự đã thông tin chính thức về lịch cấp thị thực trong tháng 09/2013
Diện bảo lãnh gia đình
- F-1: Bảo lãnh con độc thân của công dân Mỹ
- F-2A: Bảo lãnh vợ/ chồng & con độc thân dưới 21 tuổi của thường trú nhân Mỹ
- F-2B: Bảo lãnh con độc thân trên 21 tuổi của thường trú nhân Mỹ
- F-3: Bảo lãnh con đã kết hôn của công dân Mỹ
- F-4: Bảo lãnh anh/chị/em ruột của công dân Mỹ
| Diện bảo lãnh gia đình | Các khu vực khác | Trung Quốc | Ấn Độ | Mexico | Philippines |
| F1 | 15/09/06 | 15/09/06 | 15/09/06 | 08/09/93 | 08/05/01 |
| F2A |
C |
C |
C |
C |
C |
| F2B |
15/02/06 |
15/02/06 | 15/02/06 | 22/02/94 | 22/01/03 |
| F3 |
22/01/03 |
22/01/03 | 22/01/03 | 15/05/93 | 22/12/92 |
| F4 |
22/07/01 |
22/07/01 | 22/07/01 | 08/10/96 | 15/02/90 |
Diện lao động việc làm
- EB1: Lao động ưu tiên: chiếm 28.6% mức toàn cầu, cộng thêm số lượng visa không sử dụng diện EB4, EB5.
- EB2: Lao động có bằng cấp cao và khả năng vượt trội: chiếm 28.6% mức toàn cầu, cộng thêm số lượng visa không sử dụng diện EB1
- EB3: Lao động tay nghề và các lao động khác: chiếm 28.6% mức toàn cầu,cộng thêm số lượng visa không sử dụng diện EB1, EB2, không vượt quá 10,000 visa cho khối “lao động khác”
- EB4: Di dân đặc biệt: chiếm 7.1% mức toàn cầu
- EB5: Khối tạo việc làm: chiếm 7.1% mức toàn cầu, không dưới 3,000 visa dành cho nhà đầu tư vào các khu vực vùng nông thôn và có tỷ lệ thất nghiệp cao, và 3,000 visa dành cho nhà đầu tư vào các trung tâm khu vực theo luật Sec. 610 of Pub. L. 102-395.
Trên bảng dưới đây, ngày cho từng chương trình chỉ rõ lượng tồn đọng thụ lý; “C” có nghĩa là đang thụ lý hồ sơ hiện tại, điều này có nghĩa là số lượng visa có sẵn cho tất cả các ứng viên đủ chuẩn; và “U” nghĩa là không có sẵn, điều này có nghĩa là không có sẵn lượng visa được cấp. (Lưu ý: lượng visa có sẵn chỉ dành cho những hồ sơ mà ngày ưu tiên sớm hơn ngày hạn mức theo danh sách dưới đây.)
| Diện lao động việc làm | Các khu vực khác | Trung Quốc | Ấn Độ | Mexico | Philippines |
| EB1 |
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
| EB2 |
C
|
08/08/08 | 15/06/08 |
C
|
C
|
| EB3 | 01/07/10 | 01/07/10 | 22/09/03 | 01/07/10 | 01/12/06 |
| Lao động khác | 01/07/10 | 15/06/04 | 22/09/03 | 01/07/10 | 01/12/06 |
| EB4 |
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
| Lao động tôn giáo đặc biệt |
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
| EB5
Khối tạo việc làm vào khu vực ưu tiên lao động/ Trung tâm vùng và chương trình thí điểm |
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
(Theo USCIS)
Liên hệ đăng ký tư vấn: Tel: (028) 38.290.430 | Email: vietnam@kornova.com
Hồ Sơ Di Trú Mỹ Áp Dụng Mẫu Đơn Mới DS-260
Nhận tin tức mới
Kể từ ngày 1/9/2013, hầu hết hồ sơ bảo lãnh diện định cư được mở sau ngày này sẽ yêu cầu đương đơn hoàn tất mẫu đơn DS-260 (Mẫu đơn Điện tử cho Thị thực Định cư và Đăng ký Ngoại kiều và mẫu DS-261 (Chỉ định người làm đại diện hay địa chỉ để nhận thư) thay cho mẫu đơn cũ DS-230 (phần I và II) và mẫu DS-3032.
Tuy nhiên, nếu hồ sơ của đương đơn được mở sau ngày 1/9/2013, đương đơn sẽ phải điền đơn trên trang mạng DS-260 và DS-261 (Chỉ định người làm đại diện hay địa chỉ để nhận thư).
- Chưa sẵn sàng để được lên lịch phỏng vấn và
- Sau ngày 1/9/2013, chưa nhận được thông báo từ Trung Tâm Thị Thực Quốc gia (NVC) về những giấy tờ cần bổ sung.
http://vietnamese.hochiminh.usconsulate.gov/iv/giay/to/yeu/cau.html
Chính Quyền Tỉnh Bang Tạm Ngưng Nhận Hồ Sơ Mới Diện Doanh Nhân Chương Trình Tỉnh Bang New Brunswick
Nhận tin tức mới
Chính quyền tỉnh bang New Brusnwick tạm thời tạm dừng nhận hồ sơ mới diện doanh nhân cho Chương trình đề cử tỉnh bang New Brunswick. Bộ trưởng Bộ Giáo dục, Đào tạo và Lao động, ông Danny Soucy đã chính thức ra thông báo ngày 6 tháng 9 năm 2013.
“Chúng tôi cần phải tạm dừng nhận hồ sơ mới diện này của chương trình để quản lý và thụ lý hiệu quả lượng hồ sơ tồn đọng hiện nay và để đảm bảo chúng tôi có thể thụ lý hồ sơ với các tiêu chuẩn dịch vụ chất lượng cao cho những người đã nộp đơn và đang chờ thụ lý” ông Soucy cho biết. “Việc tạm dừng này sẽ không ảnh hưởng đến diện nhân viên lành nghề của Chương trình đề cử tỉnh bang”.
Do những thay đổi trong các chương trình di trú liên bang, tỉnh bang và các vùng lãnh thổ, tỉnh bang New Brunswick đã nhận được một khối lượng lớn bất thường các hồ sơ di trú diện doanh nhân cho chương trình đề cử tỉnh bang New Brunswick.
Các địa phương khác, bao gồm cả chính phủ liên bang, đã có các biện pháp cải tiến để quản lý lượng hồ sơ tồn đọng của họ.
“Doanh nhân nhập cư là nhân tố quan trọng trong kế hoạch xây dựng và phát triển mới New Brunswick của chúng tôi,” ông Soucy cho biết. “Họ tạo ra công ăn việc làm và gia đình của họ góp phần gia tăng dân số của địa phương chúng tôi cũng như làm phong phú thêm nền văn hóa và xã hội của chúng tôi”.
Trong thời gian tạm dừng, chúng tôi sẽ không nhận thêm hồ sơ mới diện doanh nhân. Tất cả các hồ sơ đã nộp ở tỉnh bang sẽ tiếp tục được thụ lý theo các tiêu chí hiện hành. Hiện nay, tổng số các hồ sơ đang được thụ lý tại tỉnh bang lên đến hơn 1.500 hồ sơ, số lượng hồ sơ tiềm năng cho hơn hai năm đề cử cho chương trình tỉnh bang. Chính phủ liên bang hiện đang áp dụng hạn mức đề cử hằng năm cho tỉnh bang New Brunswick ở mức 625 đề cử mỗi năm.
Tạm dừng sẽ có hiệu lực từ 6 tháng 9 năm 2013 cho đến khi có thông báo mới.
(Cre: New Brunswick GNB)
Hết Hạn Mức Năm 2013 Cho Ngành Nghề Tư Vấn Và Phân Tích Tài Chính Diện Nhân Viên Trình Độ Cao (Federal Skilled Worker Program)
Nhận tin tức mới
| Danh sách ngành nghề đủ điều kiện (theo Mã số Phân Loại Ngành Quốc Gia [NOC]) |
Số lượng hồ sơ hoàn tất đã được tính |
|---|---|
| 0211 Engineering managers Quản lý kỹ thuật |
93 |
| 1112 Financial and investment analysts Phân tích tài chính và đầu tư |
300 (hết hạn mức) |
| 2113 Geoscientists and oceanographers Địa chất học và hải dương học |
5 |
| 2131 Civil engineers Kỹ sư dân sự |
50 |
| 2132 Mechanical engineers Kỹ sư cơ khí |
58 |
| 2134 Chemical engineers Kỹ sư hóa học |
25 |
| 2143 Mining engineers Kỹ sư khai thác mỏ |
1 |
| 2145 Petroleum engineers Kỹ sư địa chất |
1 |
| 2144 Geological engineers Kỹ sư dầu khí |
3 |
| 2146 Aerospace engineers Kỹ sư hàng không vũ trụ |
2 |
| 2147 Computer engineers (except software engineers/designers) Kỹ sư máy tính (ngoại trừ các kỹ sư / thiết kế phần mềm) |
116 |
| 2154 Land surveyors Điều tra viên đất đai |
0 |
| 2174 Computer programmers and interactive media developers Lập trình viên máy tính và tương tác phát triển phương tiện truyền thông |
300 (hết hạn mức) |
| 2243 Industrial instrument technicians and mechanics Kỹ thuật công cụ công nghiệp và cơ khí |
7 |
| 2263 Inspectors in public and environmental health and occupational health and safety Thanh tra trong lĩnh vực sức khỏe cộng đồng và môi trường và sức khỏe và an toàn lao động |
30 |
| 3141 Audiologists and speech-language pathologists Thính học và trị liệu bệnh lý về ngôn ngữ nói |
0 |
| 3142 Physiotherapists Vật lý trị liệu |
43 |
| 3143 Occupational Therapists Trị liệu chuyên ngành |
7 |
| 3211 Medical laboratory technologists Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm y tế |
40 |
| 3212 Medical laboratory technicians and pathologists’ assistants Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm y tế và trợ lý nghiên cứu bệnh |
8 |
| 3214 Respiratory therapists, clinical perfusionists and cardiopulmonary technologists Trị liệu hô hấp, hô hấp lâm sàng và kỷ thuật tim phổi |
1 |
| 3215 Medical Radiation Technologists Kỹ thuật viên bức xạ y tế |
4 |
| 3216 Medical Sonographers Siêu âm y tế |
5 |
| 3217 Cardiology technologists and electrophysiological diagnostic technologists Kỹ thuật tim mạch và kỹ thuật chuẩn đoán điện sinh |
4 |
Hồ sơ theo dòng tiến sĩ:
CIC sẽ chấp nhận thụ lý 1,000 hồ sơ mỗi năm theo dòng tiến sĩ. Để nộp đơn, đương đơn cần
- Hoàn tất tối thiểu 2 năm đến học vị tiến sĩ tại Canada, hoặc
- Tốt nghiệp chương trình tiến sĩ Canada trong vòng 12 tháng trước khi nộp đơn.
(Cre: CIC news)
Dự Án Xây Dựng Trường Bán Công Florida Giai Đoạn 7 Chính Thức Tiếp Nhận Nhà Đầu Tư EB5
Nhận tin tức mới
Những nhà đầu tư nước ngoài tìm kiếm cơ hội nhận Thẻ Thường Trú Hoa Kỳ qua các chương trình nhập cư EB-5 của Cục Di Trú có thể tham gia qua hình thức đầu tư cho vay một khoản xác định vào dự án do một đơn vị phát triển xây dựng giàu kinh nghiệm trong dự án xây dựng trường bán công hàng đầu tại Hoa Kỳ.
Giai đoạn 7 – dự án Kissimmee, Florida
AVANT GARDE CHARTER SCHOOL
2880 North Orange Blossom Trail
Kissimmee, Florida 34744Đơn vị phát triển xây dựng, ESJ là một đơn vị có uy tín trong khu vực, đơn vị đã xây dựng và đưa vào hoạt động nhiều trường bán công tại địa phương, hiện đang phục vụ hơn 15.000 sinh viên.
Sau khi xây dựng hoàn tất, cơ sở vật chất của trường sẽ được dùng cho Trường trung học Avant Garde, chính thức hoạt động dưới sự quản lý của chính quyền bang Florida. Chính phủ bang Florida sẽ cung cấp vốn ngân sách ổn định tính trên mỗi học sinh cho chi phí điều hành hoạt động của trường và sẽ giám sát hoạt động tài chính và chất lượng giáo dục của nhà trường, như cách mà chính phủ quản lý tất cả các trường công lập trên toàn tiểu bang.
Kissimmee là một thành phố thuộc Osceola County, Florida,Hoa Kỳ. Theo điều tra dân số năm 2010, thành phố có dân số là 59.682. Kissimmee là một thành phố chính
của khu vực Orlando-Kissimmee-Sanford, bang Florida, thống kê dân số của khu vực năm 2010 là 2.134.411 với thu nhập hộ gia đình trung bình ở mức $42.355. Kissimmee nằm ở phía nam của Orlando, cạnh công viên Walt Disney và khu vực sân bay quốc tế Orlando.
Cơ sở trường khi hoàn thành có diện tích 6967 mét vuông tại Kissimmee và có sức chứa cho 1.300 sinh viên – từ lớp 6 đến lớp 12.
Tổng chi phí dự án: 15,4 triệu USD (ước tính)
Đầu tư của đơn vị phát triển dự án: 3,9 triệu USD (ước tính)
Vay đầu tư từ nhà đầu tư EB5: 11,5 triệu USD
Số lượng suất đầu tư: 23 nhà đầu tư nhập cư
Đơn vị mỗi suất đầu tư: 500,000 USD
Số lượng việc làm mới yêu cầu của chương trình EB5: 230 việc làm (hoặc 10 việc làm trên mỗi suất đầu tư)
Dự đoán giám định số việc làm tạo ra: 333 việc làm
500,000 USD – đầu tư vào dự án
55,000 USD – phí quản lý và phí pháp lý (đơn I-526)
Lưu ý: Khoản đầu tư sẽ được giữ trong tài khoản treo cho đến khi đơn I-526 của nhà đầu tư nhận được sự phê duyệt của cục di trú USCIS và khoản đầu tư sẽ chỉ được giải ngân đầu tư vào dự án sau khi nhận được phê duyệt.
Định Cư Mỹ: Lịch Thị Thực Tháng 08/2013
Nhận tin tức mới
Bộ Ngoại giao Mỹ – Cục Lãnh sự đã thông tin chính thức về lịch cấp thị thực trong tháng 08/2013
Diện bảo lãnh gia đình
- F-1: Bảo lãnh con độc thân của công dân Mỹ
- F-2A: Bảo lãnh vợ/ chồng & con độc thân dưới 21 tuổi của thường trú nhân Mỹ
- F-2B: Bảo lãnh con độc thân trên 21 tuổi của thường trú nhân Mỹ
- F-3: Bảo lãnh con đã kết hôn của công dân Mỹ
- F-4: Bảo lãnh anh/chị/em ruột của công dân Mỹ
| Diện bảo lãnh gia đình | Các khu vực khác | Trung Quốc | Ấn Độ | Mexico | Philippines |
| F1 | 01/09/06 | 01/09/06 | 01/09/06 | 01/09/93 | 01/01/01 |
| F2A | C | C | C | C | C |
| F2B | 01/12/05 | 01/12/05 | 01/12/05 | 01/02/94 | 22/12/02 |
| F3 | 08/12/02 | 08/12/02 | 08/12/02 | 01/05/93 | 01/12/92 |
| F4 | 22/06/01 | 22/06/01 | 22/06/01 | 22/09/96 | 08/01/90 |
Diện lao động việc làm
- EB1: Lao động ưu tiên: chiếm 28.6% mức toàn cầu, cộng thêm số lượng visa không sử dụng diện EB4, EB5.
- EB2: Lao động có bằng cấp cao và khả năng vượt trội: chiếm 28.6% mức toàn cầu, cộng thêm số lượng visa không sử dụng diện EB1
- EB3: Lao động tay nghề và các lao động khác: chiếm 28.6% mức toàn cầu,cộng thêm số lượng visa không sử dụng diện EB1, EB2, không vượt quá 10,000 visa cho khối “lao động khác”
- EB4: Di dân đặc biệt: chiếm 7.1% mức toàn cầu
- EB5: Khối tạo việc làm: chiếm 7.1% mức toàn cầu, không dưới 3,000 visa dành cho nhà đầu tư vào các khu vực vùng nông thôn và có tỷ lệ thất nghiệp cao, và 3,000 visa dành cho nhà đầu tư vào các trung tâm khu vực theo luật Sec. 610 of Pub. L. 102-395.
Trên bảng dưới đây, ngày cho từng chương trình chỉ rõ lượng tồn đọng thụ lý; “C” có nghĩa là đang thụ lý hồ sơ hiện tại, điều này có nghĩa là số lượng visa có sẵn cho tất cả các ứng viên đủ chuẩn; và “U” nghĩa là không có sẵn, điều này có nghĩa là không có sẵn lượng visa được cấp. (Lưu ý: lượng visa có sẵn chỉ dành cho những hồ sơ mà ngày ưu tiên sớm hơn ngày hạn mức theo danh sách dưới đây.)
| Diện lao động việc làm | Các khu vực khác | Trung Quốc | Ấn Độ | Mexico | Philippines |
| EB1 | C | C | C | C | C |
| EB2 | C | 08/08/08 | 01/01/08 | C | C |
| EB3 | 01/01/09 | 01/01/09 | 22/01/03 | 01/01/09 | 22/10/06 |
| Lao động khác | 01/01/09 | 22/03/04 | 22/01/03 | 01/01/09 | 22/10/06 |
| EB4 | C | C | C | C | C |
| Lao động tôn giáo đặc biệt | C | C | C | C | C |
| EB5
Khối tạo việc làm vào khu vực ưu tiên lao động/ Trung tâm vùng và chương trình thí điểm |
C | C | C | C | C |
(Theo USCIS)
Liên hệ đăng ký tư vấn: Tel: (028) 38.290.430 | Email: vietnam@kornova.com
