Đặt hẹn Luật sư
Định cư Mỹ
Định cư Canada
Định cư Châu Âu & Caribê

Định Cư Mỹ – Lịch Thị Thực Tháng 9/2017

Nhận tin tức mới
20/08/2017
Bắt đầu từ Lịch thị thực tháng 10/2015, có 2 hệ thống bản lịch chiếu khán cho từng loại hồ sơ: Lịch chiếu khán cho hồ sơ thụ lý và Lịch chiếu khán cho ngày hồ sơ được tiếp nhận.
Qui định này xuất phát từ kế hoạch hành động của tổng thống tháng 11/2014, để giải quyết tồn đọng hồ sơ bằng cách cho phép những người chờ đến hạn mức visa, được nộp hồ sơ (dù chưa được thụ lý đơn), tuy nhiên, nộp đơn cho phép họ được lấy giấy phép làm việc và giấy lưu hành trong khi chờ đợi.
Visa Bulletin tháng 9 năm 2017
Family-Sponsored All Charge -ability Areas Except Those Listed CHINA- mainland born INDIA MEXICO PHILIPPINES
F1 01MAY10 01MAY10 01MAY10 01FEB96 01JAN07
F2A
01OCT15
01OCT15
01OCT15
22SEP15
01OCT15
F2B 01NOV10 01NOV10 01NOV10 01JUL96 01JAN07
F3 08JUL05 08JUL05 08JUL05 08APR95 15FEB95
F4 01JAN02 01JAN02 01JAN02 15SEP97 01JUN94
  • F1:          Công dân Mỹ bảo lãnh con độc thân trên 21 tuổi.
  • F2A:        Thường trú nhân bảo lãnh vợ, chồng, con dưới 21 tuổi.
  • F2B:        Thường trú nhân bảo lãnh con độc thân trên 21 tuổi.
  • F3:          Công dân Mỹ bảo lãnh con có hôn thú.
  • F4:          Công dân Mỹ bảo lãnh anh chị em.

Ngày tiếp nhận đơn

Family-Sponsored All Charge -ability Areas Except Those Listed CHINA- mainland born INDIA MEXICO PHILIPPINES
F1 22JUL11 22JUL11 22JUL11 01APR96 08SEP07
F2A
08APR16
08APR16
08APR16
08APR16
08APR16
F2B 01SEP11 01SEP11 01SEP11 08AUG96 22JUL07
F3 01DEC05 01DEC05 01DEC05 01MAY95 01MAR95
F4 15NOV04 15NOV04 22JUN04 08JAN98 08FEB95

VISA ĐỊNH CƯ DIỆN LAO ĐỘNG VIỆC LÀM

  • EB1: Lao động ưu tiên: chiếm 28.6% mức toàn cầu, cộng thêm số lượng visa không sử dụng diện EB4, EB5.
  • EB2: Lao động có bằng cấp cao và khả năng vượt trội:  chiếm 28.6% mức toàn cầu, cộng thêm số lượng visa không sử dụng diện EB1
  • EB3: Lao động tay nghề và các lao động khác:  chiếm 28.6% mức toàn cầu,cộng thêm số lượng visa không sử dụng diện EB1, EB2, không vượt quá 10,000 visa cho khối “lao động khác”
  • EB4: Di dân đặc biệt: chiếm 7.1% mức toàn cầu
  • EB5: Khối tạo việc làm:  chiếm 7.1% mức toàn cầu, không dưới 3,000 visa dành cho nhà đầu tư vào các khu vực vùng nông thôn và có tỷ lệ thất nghiệp cao, và 3,000 visa dành cho nhà đầu tư vào các trung tâm khu vực  theo luật Sec. 610 of Pub. L. 102-395.

Trên bảng dưới đây, ngày cho từng chương trình chỉ rõ lượng tồn đọng thụ lý; “C” có nghĩa là đang thụ lý hồ sơ hiện tại, điều này có nghĩa là số lượng visa có sẵn cho tất cả các ứng viên đủ chuẩn; và “U” nghĩa là không có sẵn, điều này có nghĩa là không có sẵn lượng visa được cấp.  (Lưu ý:  lượng visa có sẵn chỉ dành cho những hồ sơ mà ngày ưu tiên sớm hơn ngày hạn mức theo danh sách dưới đây.)

Employment- Based All Chargeability Areas Except Those Listed CHINA- mainland born El Salvador Guatemala Honduras INDIA MEXICO PHILIPPINES
1st
C
01JAN12
C
01JAN12
C
C
2nd
01JAN16
   15MAY13          01JAN16     22AUG08
01JAN16
01JAN16
3rd C
01JAN12
C
15OCT06
C     01NOV15
Other Workers
C
01JAN04
C
15OCT06
C 01NOV15
4th
C
C
22OCT15
22OCT15
22OCT15
C
Certain Religious Workers
C
C 22OCT15 22OCT15 22OCT15 C
5th
Non Regional Center (C5 and T5)
C
15JUN14
C
C
C
C
5th
Regional Center        (I5 and R5)
C 15JUN14 C C C C

Ngày tiếp nhận đơn

Employment- Based All Chargeability Areas Except Those Listed CHINA- mainland born INDIA MEXICO PHILIPPINES
1st
C
C
C
C
C
2nd
C
   01OCT13   01FEB09
C
C
3rd
C
01SEP15
01JAN07
C
01JAN16
Other Workers
C
 01JUN08
01JAN07
C
01JAN16
4th
C
C
C
C
C
Certain Religious Workers
C
C C C C
5th
Non Regional Center (C5 and T5)
C
01SEP14
C
C
C
5th
Regional Center        (I5 and R5)
C 01SEP14 C C C

(Cre: Visa Bulletin)