LỊCH THỊ THỰC HOA KỲ THÁNG 01 NĂM 2018


Bắt đầu từ Lịch chiếu khán tháng 10, 2015, có 2 hệ thống bản lịch chiếu khán cho từng loại hồ sơ: Lịch chiếu khán cho hồ sơ thụ lý Lịch chiếu khán cho ngày hồ sơ được tiếp nhận.

Qui định này xuất phát từ kế hoạch hành động của tổng thống tháng 11, 2014, để giải quyết tồn đọng hồ sơ bằng cách cho phép những người chờ đến hạn mức visa, được nộp hồ sơ (dù chưa được thụ lý đơn), tuy nhiên, nộp đơn cho phép họ được lấy giấy phép làm việc và giấy lưu hành trong khi chờ đợi.

Visa Bulletin tháng 01 năm 2018

Family-SponsoredAll Charge -ability Areas Except Those ListedCHINA- mainland bornINDIAMEXICOPHILIPPINES
F115MAR1115MAR1115MAR1101MAY9601JAN05
F2A
01FEB16
01FEB16
01FEB16
01JAN16
01FEB16
F2B01DEC1001DEC1001DEC1015AUG9601JUL06
F308OCT0508OCT0508OCT0515JUN9515MAR95
F422JUN0422JUN0415DEC0301NOV9701SEP94

NOTES:

F1:          Công dân Hoa Kỳ bảo lãnh con độc thân trên 21 tuổi
F2A:        Thường trú nhân bảo lãnh vợ, chồng, con dưới 21 tuổi
F2B:        Thường trú nhân bảo lãnh con độc thân trên 21 tuổi
F3:          Công dân Hoa Kỳ bảo lãnh con có hôn thú
F4:          Công dân Hoa Kỳ bảo lãnh anh chị em

Ngày tiếp nhận đơn

Family-SponsoredAll Charge -ability Areas Except Those ListedCHINA- mainland bornINDIAMEXICOPHILIPPINES
F101JAN1201JAN1201JAN1201NOV9601OCT07
F2A
01NOV16
01NOV16
01NOV16
01NOV16
01NOV16
F2B01SEP1101SEP1101SEP1101JAN9701SEP07
F301DEC0501DEC0501DEC0501OCT9515JUN95
F415NOV0415NOV0422JUN0408FEB9801MAR95

VISA ĐỊNH CƯ DIỆN LAO ĐỘNG VIỆC LÀM

EB1: Lao động ưu tiên: chiếm 28.6% mức toàn cầu, cộng thêm số lượng visa không sử dụng diện EB4, EB5.

EB2: Lao động có bằng cấp cao và khả năng vượt trội:  chiếm 28.6% mức toàn cầu, cộng thêm số lượng visa không sử dụng diện EB1

EB3: Lao động tay nghề và các lao động khác:  chiếm 28.6% mức toàn cầu,cộng thêm số lượng visa không sử dụng diện EB1, EB2, không vượt quá 10,000 visa cho khối “lao động khác”

EB4: Di dân đặc biệt: chiếm 7.1% mức toàn cầu

EB5: Khối tạo việc làm:  chiếm 7.1% mức toàn cầu, không dưới 3,000 visa dành cho nhà đầu tư vào các khu vực vùng nông thôn và có tỷ lệ thất nghiệp cao, và 3,000 visa dành cho nhà đầu tư vào các trung tâm khu vực  theo luật Sec. 610 of Pub. L. 102-395.

Trên bảng dưới đây, ngày cho từng chương trình chỉ rõ lượng tồn đọng thụ lý; “C” có nghĩa là đang thụ lý hồ sơ hiện tại, điều này có nghĩa là số lượng visa có sẵn cho tất cả các ứng viên đủ chuẩn; và “U” nghĩa là không có sẵn, điều này có nghĩa là không có sẵn lượng visa được cấp.  (Lưu ý:  lượng visa có sẵn chỉ dành cho những hồ sơ mà ngày ưu tiên sớm hơn ngày hạn mức theo danh sách dưới đây.)

Employment- BasedAll Chargeability Areas Except Those ListedCHINA- mainland bornEl Salvador Guatemala HondurasINDIAMEXICOPHILIPPINES
1st
C
C
C
C
C
C
2nd
C
08AUG13         C22NOV08
C
C
3rd           C
15APR14
         C
01NOV06
       C   15FEB16
Other Workers
C
22DEC06
         C
01NOV06
       C   15FEB16
4th
C
C
01DEC15
C
01JUN16
C
Certain Religious Workers
U
UUUUU
5th
Non Regional Center (C5 and T5)
C
22JUL14
C
C
C
C
5th
Regional Center        (I5 and R5)
UUUUUU

 

Ngày tiếp nhận đơn

Employment- BasedAll Chargeability Areas Except Those ListedCHINA- mainland bornEl Salvador Guatemala HondurasINDIAMEXICOPHILIPPINES
1st
C
C
C
C
C
C
2nd
C
   15NOV13C    08FEB09
C
C
3rd           C
01SEP15
C
01JAN08
C01AUG16
Other Workers
C
01JUN08
C
01JAN08
C01AUG16
4th
C
C
15APR16CC
C
Certain Religious Workers
C
C15APR16CCC
5th
Non Regional Center (C5 and T5)
C
01OCT14
C
C
C
C
5th
Regional Center        (I5 and R5)
C01OCT14CCCC

 

Visa Bulletin

Đánh giá hồ sơ cá nhân trực tuyến

Kiểm tra tình trạng hồ sơ
Kiểm tra tình trạng hồ sơ di trú hoa kỳ

Kiểm tra tình trạng hồ sơ tại USCIS

Kiểm tra tình trạng bộ đơn di trú tại NVC

Kiểm tra tình trạng hồ sơ thị thực (du lịch và định cư)

Kiểm tra thông tin ngày ưu tiên đến lượt giải quyết hồ sơ di trú

Xem thêm

gửi câu hỏi đến kornova
Đăng ký nhận bản tin di trú